menu_book
Headword Results "hài hòa" (1)
hài hòa
English
Nharmonious
swap_horiz
Related Words "hài hòa" (1)
khai hỏa
English
Vopen fire, fire (a weapon)
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
format_quote
Phrases "hài hòa" (4)
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Không gian sống thông thoáng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên.
The airy living space is harmonious with the natural landscape.
Không gian sống hài hòa với cảnh quan tự nhiên khu vực.
The living space is harmonious with the natural landscape of the area.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index